Liên kết website

Tài nguyên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Hội thi Duyên dáng học đường năm học 2015 - 2016 hoạt động chào mừng Đại hội XII của Đảng của trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng

    Phóng sự của Đài TT Gia Lai về thư viện trường TH Đinh Tiên Hoàng

    Đề kiểm tra GHKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:34' 28-10-2012
    Dung lượng: 108.5 KB
    Số lượt tải: 287
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH ĐINH TIÊN HOÀNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Khối 5 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - Năm học: 2012 - 2013
    Môn : Toán (Thời gian làm bài : 40 phút)
    -------------------------------

    Bài 1. (1 điểm) Viết các số thập phân sau:
    Sáu đơn vị, bảy phần mười: ………………………………………………………………..
    Một trăm hai mươi đơn vị, sáu phần mười: : ………………………………………………
    Mười lăm đơn vị, bảy phần trăm: : …………………………………………………………..
    Không đơn vị, năm phần trăm: ……………………………………………………………..
    Bài 2. (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
    1. Số thập phân gồm có “Ba mươi hai đơn vị, bảy phần mười và 7 phần trăm” được viết là :
    A. 32,707; B. 32,77; C. 320,77; D. 32,077
    2. Viết dưới dạng số thập phân được :
    A. 5,5; B. 50,5; C. 5,05; D. 0,55
    3. Trong số 35,268 chữ số 6 chỉ:
    A. 6 đơn vị; B. 6 chục; C. 6 phần mười; D. 6 phần trăm
    4. Số lớn nhất trong các số: 4,52; 5,42; 4,25; 5,24 là :
    A. 5,42; B. 4,25; C. 5,24 D. 4,52;
    5. 5,02km = .......... m. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
    A. 502 ; B. 5020; C. 5200; D. 52000

    6. Hình bên có diện tích là :

    A. 28cm2
    B. 44cm2
    C. 56cm2
    D. 65cm2




    Bài 3. (1 điểm) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
    8,70; 7,18; 8,09; 7,09; 9,00
    Bài 4. (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 356kg = ............ tạ b) 5000m2 = ............ha
    c) 36m 25cm = ............m; d) 12,4m2 = .........m2 .........dm2
    Bài 5. (3 điểm)
    Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng bằng chiều dài.
    Tính diện tích thửa ruộng đó.
    Biết rằng, cứ 100m2 thu hoạch được 60kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu được bao nhiêu tạ thóc ?






    Đáp án – Biểu điểm
    I. Đối với lớp 5A1, 5A2:
    Bài 1. (1 điểm) Viết đúng mỗi số được 0,25 điểm.
    Sáu đơn vị, bảy phần mười : 6,7
    Một trăm hai mươi đơn vị, sáu phần mười : 120,6
    Mười lăm đơn vị, bảy phần trăm : 15,07
    Không đơn vị, năm phần trăm : 0,05
    Bài 2. (3 điểm)
    Khoanh vào B: 0,5 điểm
    Khoanh vào C: 0,5 điểm
    Khoanh vào D: 0,5 điểm
    Khoanh vào A: 0,5 điểm
    Khoanh vào B: 0,5 điểm
    Khoanh vào C: 0,5 điểm
    Bài 3. (1 điểm) HS xếp đúng: được 1 điểm
    Kết quả: 7,09; 7,18; 8,09; 8,70; 9,00
    Bài 4. (2 điểm) Điền đúng mỗi kết quả đựơc 0,5 điểm
    a) 356kg = 3,56 tạ (0,5 điểm) b) 5000m2 = 0,5ha (0,5 điểm)
    c) 36m 25cm = 36,25m; (0,5 điểm) d) 12,4m2 = 12m2 40dm2 (0,5 điểm)

    Bài 5. (3 điểm) Tùy theo cách giải của HS mà GV cho điểm phù hợp.
    Chẳng hạn. Giải:
    Chiều rộng thửa ruộng là:
    60 x = 40 (m)
    Diện tích thửa ruộng là:
    60 x 40 = 2400 (m2)
    Trên cả thửa ruộng đó người ta thu được số thóc là:
    2400 : 100 x 60 = 1440 (kg)
    Đổi: 1440kg = 14,4 tạ
    Đáp số: a) 2400m2
    b) 14,4 tạ thóc

    II. Đối với lớp 5A3 (Lớp HS người dân tộc
     
    Gửi ý kiến